tốt số
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có số mệnh may mắn, có phúc phần tốt lành: Dùng để chỉ một người được cho là có vận mệnh thuận lợi, gặp nhiều điều tốt lành trong cuộc đời, thường do yếu tố tâm linh hoặc quan niệm dân gian về số phận.
- Có phúc, có phước: Nhấn mạnh đến sự may mắn, hạnh phúc trong đời sống, như được hưởng những điều tốt đẹp mà người khác mong ước.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bà ấy thật tốt số, con cháu đều thành đạt và hiếu thảo.
- Anh ta tốt số mới gặp được người vợ tần tảo như vậy.
- Cụ ông được coi là người tốt số vì sức khỏe dồi dào dù đã cao tuổi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "đúng là tốt số": một cách nhấn mạnh, thán phục về sự may mắn của ai đó.
- Thắng giải độc đắc, đúng là anh tốt số thật!
- "kẻ tốt số": dùng để chỉ một người cụ thể có số phận may mắn, đôi khi với sắc thái hơi ghen tị.
- Cậu ta là kẻ tốt số nhất làng, làm ăn gì cũng phát đạt.
Biến thể và từ gần giống
- Số đỏ (danh từ/cụm danh từ): vận may, vận đỏ.
- Anh ấy đang trong thời kỳ số đỏ.
- May mắn (tính từ): gặp điều tốt lành, thuận lợi.
- Cô ấy rất may mắn trong công việc.
- Có phúc (tính từ/cụm tính từ): được hưởng phúc lành.
- Gia đình ấy thật có phúc.
Từ đồng nghĩa
- Hạnh phúc: có đời sống vui vẻ, mãn nguyện (tập trung vào cảm xúc hơn là vận mệnh).
- Phúc hậu: có nhiều phúc đức (nhấn mạnh vào đức độ tích lũy).
- Vận may: gặp nhiều may mắn (tập trung vào cơ hội).
Từ trái nghĩa
- Xui xẻo: gặp nhiều điều không may.
- Đen đủi: vận rủi liên tiếp.
- Bạc phận: có số phận hẩm hiu, không may.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Số tốt không sợ giàu sang: Người có số phận tốt thì sẽ đạt được giàu sang, không cần lo lắng.
- Ăn ở có đức, mặc sức mà hưởng: Nhấn mạnh mối liên hệ giữa việc tích đức và có được số phận tốt ("tốt số").
- May mắn : Tốt số lấy được người tháo vát.